Meaning of xung quanh | Babel Free
/[sʊwŋ͡m˧˧ kwajŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- Theo đường tròn hay đường cong kín.
- Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.
- Phạm vi có liên quan đến một sự việc.
Ví dụ
“Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.”
“Bạn bè vây kín xung quanh.”
“Có nhiều ý kiến xung quanh về vấn đề này.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.