HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thao túng | Babel Free

Verb CEFR B2
[tʰaːw˧˧ tʊwŋ͡m˧˦]

Định nghĩa

Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.

Từ tương đương

Ví dụ

“Không để ai thao túng được.”
“Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thao túng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course