thanh long
Định nghĩa
- Một loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Tây Ninh), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), h. Hàm Yên (Tuyên Quang), Việt Nam.
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- Loài cây cho trái này. Có 3 loài:
- huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng
- Hylocereus undatus thuộc chi Hylocereus, ruột trắng với vỏ hồng hay đỏ.
- huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên
- Hylocereus polyrhizus thuộc chi Hylocereus, ruột đỏ với vỏ hồng hay đỏ.
- huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Selenicereus megalanthus thuộc chi Selenicereus, ruột trắng với vỏ vàng.
- huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Từ tương đương
20 more languages
العربيةفَاكِهَة تِنِّين
Българскипитая
Esperantodrakofrukto
Suomipitaija
עבריתפיטאיה
Italianofrutto del drago
Қазақ тіліпитахайя
ភាសាខ្មែរស្រកានាគ
ລາວໝາກມັງກອນ
Bahasa Melayubuah naga
ไทยแก้วมังกร
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free