HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tân Lập | Babel Free

Noun CEFR B2
/tən˧˧ lə̰ʔp˨˩/

Định nghĩa

  1. Một phường Việt Nam thuộc:
  2. thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
  3. thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
  4. thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  5. Một xã Việt Nam thuộc:
  6. huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
  7. huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
  8. huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
  9. huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
  10. huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
  11. huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
  12. huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
  13. huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây
  14. huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
  15. huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên
  16. huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
  17. huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
  18. huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
  19. huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
  20. huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An
  21. huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
  22. huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
  23. huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị
  24. huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
  25. huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
  26. huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
  27. huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá
  28. huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
  29. huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
  30. huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
  31. Mỏ than ở huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ. Tạm được sử dụng trong công nghệ giấy, crom, mỹ phẩm và trong y học. Trữ lượng nhỏ, khai thác lộ thiên.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tân Lập used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course