Nghĩa của tà dâm | Babel Free
[taː˨˩ zəm˧˧]Định nghĩa
Thú vui bất chính của xác thịt.
Từ tương đương
العربية
إباحي
Ελληνικά
ασύδοτος
हिन्दी
व्यभिचारी
Italiano
debosciata
debosciate
debosciati
debosciato
lasciva
lascivi
libidinosa
libidinose
libidinosi
libidinoso
한국어
饞
Kurdî
dam
Ví dụ
“Ngoài ra, ta còn quyết tâm ngăn chặn không cho thói tà dâm tiếp tục gây ra đổ vỡ gia đình và xã hội.”
We are furthermore determined to prevent licentiousness from continuing to cause families and society to fall apart.
“Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free