Nghĩa của dâm dê | Babel Free
[zəm˧˧ ze˧˧]Định nghĩa
- Thấm nước nhiều và ướt khắp cả.
- Kéo dài liên miên.
Từ tương đương
Italiano
debosciata
debosciate
debosciati
debosciato
lasciva
lascivi
libidinosa
libidinose
libidinosi
libidinoso
한국어
饞
Türkçe
şehvetli
Ví dụ
“Còn lại những giọt nước mồ côi uể oải gõ vào những tấm tăng báo hiệu sắp dứt cái giai điệu dầm dề suốt một ngày một đêm qua.”
Just a couple of lonely drops tiredly knocking on the tent were left, signalling the imminent end of the interminable melody that had gone on for a day and a night.
“Quần áo dầm dề nước.”
“Nước mắt dầm dề.”
“Mưa dầm dề suốt cả tuần lễ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free