Meaning of tả tơi | Babel Free
/[taː˧˩ təːj˧˧]/Định nghĩa
- Bị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.
- Nhận tội và xin tha thứ.
- Bị tan rã, mỗi người một nơi, không còn đội ngũ gì nữa.
Ví dụ
“chịu phải một trận đòn tả tơi”
to get beaten the hard way
“Quần áo tả tơi.”
“Quân địch bị đánh tả tơi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.