Meaning of tả khuynh | Babel Free
/[taː˧˩ xwïŋ̟˧˧]/Định nghĩa
Thiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy về chất.
Ví dụ
“Tư tưởng tả khuynh.”
“Đường lối tả khuynh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.