Meaning of phân thân | Babel Free
/[fən˧˧ tʰən˧˧]/Định nghĩa
- Tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.
- Tách khỏi bản thân, đặt mình vào vị trí của người nào đó hay của nhân vật nghệ thuật để hòa đồng, thông cảm với người ấy hoặc với nhân vật.
Ví dụ
“Dùng phép phân thân.”
“Người diễn viên đang phân thân vào nhân vật của mình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.