HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phân thân | Babel Free

Động từ CEFR B2
[fən˧˧ tʰən˧˧]

Định nghĩa

  1. Tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.
  2. Tách khỏi bản thân, đặt mình vào vị trí của người nào đó hay của nhân vật nghệ thuật để hòa đồng, thông cảm với người ấy hoặc với nhân vật.

Từ tương đương

العربية استنسخ
Bosanski cieć
Čeština klonovat třít
Deutsch Klon klonen Kudu Laich laichen spawnen
English clone spawn
Español hueva
Français clone clone cloner engendrer frayer
Gàidhlig cladh
עברית שיבט
Hrvatski cieć
Italiano clonare clone pendant
日本語 産卵
한국어 낳다
Latina fetifico
Nederlands afzetten klonen kloon paaien verwekken
Português clone clone
Српски cieć
Svenska klona yngla
ไทย ก่อตัว
中文 克隆 產卵
ZH-TW 克隆 產卵

Ví dụ

“Dùng phép phân thân.”
“Người diễn viên đang phân thân vào nhân vật của mình.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phân thân được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free