Meaning of phản ứng | Babel Free
/[faːn˧˩ ʔɨŋ˧˦]/Định nghĩa
- Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.
- Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó.
- Phản ứng hoá học (nói tắt).
Từ tương đương
English
reaction
Ví dụ
“phản ứng hoá học”
a chemical reaction
“Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt.”
“Phản ứng đầu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghi ngờ.”
“Phản ứng tự vệ của cơ thể.”
“Tiêm dưới da để thử phản ứng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.