Meaning of phản ứng oxy hóa–khử | Babel Free
/fa̰ːn˧˩˧ ɨŋ˧˥ əwk˧˥ si˧˧ hwaː˧˥ xɨ̰˧˩˧/Định nghĩa
Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa.
Ví dụ
“Sự gỉ của kim loại chính là phản ứng oxy hoá–khử.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.