Nghĩa của nhai lại | Babel Free
[ɲaːj˧˧ laːj˧˨ʔ]Định nghĩa
Nói những động vật như trâu, bò. . . có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.
Từ tương đương
Ví dụ
“động vật/loài nhai lại”
a ruminant
“Chuyện cũ cứ nhai đi nhai lại hoài !”
Enough with all this stuff already!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free