nhai lại
Định nghĩa
Nói những động vật như trâu, bò. . . có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.
Từ tương đương
16 more languages
العربيةخافت
Suomimärehtiä
Gàidhligath-chagainn
עבריתהעלה גרה
日本語反芻
한국어새기다
Portuguêsruminar
Türkçegeviş getirmek
Українськаремиґати
Ví dụ
“động vật/loài nhai lại”
a ruminant
“Chuyện cũ cứ nhai đi nhai lại hoài !”
Enough with all this stuff already!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free