HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Mô-sê

Danh từ CEFR B1

Định nghĩa

Moses

Từ tương đương

EnglishMoses
Españolmoisés
Françaismoïse
20 more languages
العربيةموسى
ČeštinaMojžíš
ΕλληνικάΜωυσής
SuomiMooses
עבריתמשה
हिन्दीमूसा
Bahasa IndonesiaMusa
日本語モーセ
한국어모세
PolskiMojżesz
Portuguêsmoisés
РусскийМоисей
SvenskaMose
TürkçeMusa
УкраїнськаМойсей

Ví dụ

“Ông Mô-sê nói với họ: “Sao anh em lại để cho cả bọn đàn bà này sống? Chính bọn chúng đã nghe lời Bi-lơ-am, mà lôi cuốn con cái Ít-ra-en phạm tội bất trung với ĐỨC CHÚA trong vụ Pơ-o, nên tai họa đã giáng xuống cộng đồng của ĐỨC CHÚA. Vậy bây giờ, hãy giết hết các con trai, cũng như mọi phụ nữ đã biết đến việc vợ chồng, đã ăn ở với đàn ông. Còn mọi con gái nhỏ tuổi chưa ăn ở với đàn ông, thì hãy để cho chúng sống và thuộc về anh em.”

Moses told them, "Why did you let these women live? They listened to Balaam, induced Israelites to commit treason against the LORD in the Peor incident, so that calamity was inflicted on the LORD's people. So now, kill all the boys as well as the women who have slept with a man. As for the young girls who have not slept with a man, save them for yourselves.

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Mô-sê được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free