HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lao | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[laːw˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
  2. một quốc gia của Đông Nam Á; tên chính thức: Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào; thủ đô: Viêng Chăn.
  3. Thùng đong nước mắm.
  4. Già.
  5. Nhà lao (nói tắt).
  6. Thước để đo giá trị con người.
  7. Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).
  8. Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
  9. Đ. Từ người già dùng để tự xưng.
  10. Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.

Từ tương đương

English insolent Lao Laos

Ví dụ

“Nước Lào là nước nào?”

Which country is Laos?

“Lao phổi.”
“Lao hạch.”
“Phòng chống lao.”
“Bị nhốt trong lao.”
“Đâm lao.”
“Kỉ lục phóng lao.”
“Ông lão, bà lão.”
“Lão huyện ấy ác lắm.”
“Lão tuy già yếu nhưng vẫn sản xuất được.”
“Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lao used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course