Nghĩa của gò bó | Babel Free
[ɣɔ˨˩ ʔɓɔ˧˦]Định nghĩa
Ép vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.
Từ tương đương
Español
restringir
Galego
restrinxir
עברית
עמוס
हिन्दी
प्रतिबंध लगाना
Bahasa Indonesia
batasi
ไทย
จำกัด
Türkçe
kısıtlamak
Ví dụ
“Sống gò bó .”
“Lễ giáo phong kiến gò bó tình cảm con người.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free