Nghĩa của dím | Babel Free
[zim˧˦]Định nghĩa
eye dialect spelling of nhím, representing Central Vietnam Vietnamese
alt-of, pronunciation-spelling
Từ tương đương
Ví dụ
“Dìm tre xuống nước để ngâm”
“Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (Phạm Văn Đồng)”
“Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối”
“Dìm giá hàng.”
“Dìm giá trị người có tài”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free