HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của dòng triều | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[zawŋ͡m˨˩ t͡ɕiəw˨˩]

Định nghĩa

  1. secular clergy
  2. tidal stream, tidal current

Từ tương đương

Ví dụ

“Công đồng nhắc nhở rằng «Các Giám mục, các cha xứ, các linh mục dòng triều phải nhớ rằng quyền và bổn phận làm tông đồ là việc chung cho tất cả mọi tín hữu, không phân biệt giáo sĩ hay giáo dân, và trong việc xây dựng Giáo Hội, giáo dân cũng có phần riêng của họ. Vì thế các ngài phải cùng với giáo dân làm việc trong Giáo Hội và cho Giáo Hội với tình huynh đệ, cũng như phải đặc biệt để tâm lo cho giáo dân trong khi họ làm việc tông đồ».”

The council reiterated that “Bishops, pastors of parishes, and other priests of both branches of the clergy should keep in mind that the right and duty to exercise this apostolate is common to all the faithful, both clergy and laity, and that the laity also have their own roles in building up the Church. For this reason they should work fraternally with the laity in and for the Church and take special care of the lay persons in these apostolic works.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem dòng triều được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free