Meaning of chu kỳ | Babel Free
/ʨu˧˧ ki̤˨˩/Định nghĩa
- Khoảng thời gian giữa hai lần lặp lại liên tiếp của một sự việc, hay thời gian để kết thúc một vòng quay, một chu trình.
- Chữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản.
Từ tương đương
English
signature
Ví dụ
“Chu kỳ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời là 365 ngày.”
“Theo dõi chu kỳ kinh nguyệt của bạn.”
“Giả mạo chữ ký.”
“Xin chữ ký.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.