HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Chợ Mới

Danh từ CEFR B2
ʨə̰ːʔ˨˩ məːj˧˥

Định nghĩa

  1. Một huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếu là phù sa ngọt. Giao thông đường thủy. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 xã.
  2. Một huyện ở phía nam tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam. Diện tích 57,5 km². Dân số 34.394 (1998), gồm các dân tộc Kinh, Tày, Dao. Địa hình cao, độ dốc lớn, đồi núi chiếm tới 80%. Sông Cầu chảy qua. Giao thông trên sông Cầu, quốc lộ 3 chạy qua. Huyện thành lập từ ngày 6 tháng 7 năm 1998, do chia huyện Bạch Thông thành hai huyện Bạch Thông và Chợ Mới. Huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới huyện lị, 15 xã.
  3. Một thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, An Giang tỉnh An Giang.
  4. Một thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Chợ Mới được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free