Meaning of bim bim | Babel Free
/[ʔɓim˧˧ ʔɓim˧˧]/Định nghĩa
- Cây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.
- Một loại thức ăn nhẹ làm bằng bột sắn, bột mì hay bột năng với các gia vị chua, cay, mặn, ngọt hoặc các loại hạt; được sấy khô đóng bao, ăn có vị giòn.
Từ tương đương
English
chip
Ví dụ
“Hái hoa bìm bìm.”
“Đi mua bim bim cho trẻ con ăn.”
“Bim bim bán ngoài cổng trường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.