Meaning of bìm bịp | Babel Free
/[ʔɓim˨˩ ʔɓip̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Chim rừng nhỏ hơn gà, đuôi dài, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường kiếm ăn trong các lùm cây, bụi cỏ, có tiếng kêu bịp bịp.
Từ tương đương
English
coucal
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.