Nghĩa của ẻo lả | Babel Free
[ʔɛw˧˩ laː˧˩]Định nghĩa
Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu.
Từ tương đương
العربية
دقيق
Čeština
drobný
Ελληνικά
μικροσκοπικός
Nederlands
nietig
සිංහල
පුංචි
Türkçe
çıtkırıldım
Tiếng Việt
nhược tiểu
Ví dụ
“2017, Người phán xử (The Arbitrator), Tập 16 Còn lần này, thì con phải vỗ tay nhiệt liệt, vì ba làm việc quá hiệu quả để lòi ra một thằng ẻo lả. Đây bắt con gọi bằng em à? But this time, I [the son] must loudly applaud the fact that dad was really efficient in bringing home a little one ― this is forcing me to call him younger brother, huh!”
“Đi đứng ẻo lả.”
“Thân hình trông ẻo lả.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free