èo uột
Định nghĩa
Yếu ớt, bệnh hoạn.
Ví dụ
“Cây này trông èo uột nhờ.”
This tree looks sick.
“Đứa trẻ sinh thiếu tháng èo uột.”
“Thân thể èo uột.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free