Nghĩa của uể oải | Babel Free
[ʔwe˧˩ ʔwaːj˧˩]Định nghĩa
Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứng thú).
Từ tương đương
Ví dụ
“Rụt rè nó bốc một nắm bỏ vào miệng, uể oải nhai như bò nhai trấu.”
Timidly she took a handful, put it in her mouth, and languidly chewed like a cow on chaff.
“Làm việc uể oải.”
“Uể oải bước từng bước một.”
“Nói giọng uể oải.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free