Nghĩa của èo ọt | Babel Free
ɛ̤w˨˩ ɔ̰ʔt˨˩Định nghĩa
- Ph. Nói cách nói giả giọng, khác lúc bình thường.
- Yếu đuối vì bệnh tật.
Ví dụ
“Cô ấy người èo ọt.”
“Ăn nói ẽo ợt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free