HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của trăm họ | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕam˧˧ hɔ˧˨ʔ]

Định nghĩa

Từ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.

Ví dụ

“1527, Nguyễn Văn Thái, Imperial Edict written on behalf of Lê Cung Hoàng; quoted in 1759, Lê Quý Đôn, Đại Việt thông sử (Thorough Historical Records of Great Việt); 1973, Vietnamese translation by Lê Mạnh Liêu Vậy nay Thái sư An quốc vương Mạc Đăng Dung, là người tư chất thông minh, đủ tài văn võ bên(,) ngoài đánh dẹp, bốn phương đều phục, bên trong trị nước, trăm họ yên vui, công đức rất lớn lao, trời người đều qui phụ. Now the Grand Master – the Prince who-Calms-the-Nation Mạc Đăng Dung – is a man substantially intelligent, fully talented in terms of civil and military matters. He fought and suppressed (enemies) outsides, from the four directions everyone submits (to him); insides, he governs well the nation, the common people enjoy peace and bliss. His merits and virtue are so great that both Heaven and Humanity turn towards him.”
“Trăm họ yên vui.”
“Trăm họ lầm than.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem trăm họ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free