HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

trám miệng

Danh từ CEFR B2
ʨaːm˧˥ miə̰ʔŋ˨˩

Định nghĩa

Đưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.

Ví dụ

“Hối lộ để trám miệng bọn quan lại.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem trám miệng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free