trám miệng
Định nghĩa
Đưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.
Ví dụ
“Hối lộ để trám miệng bọn quan lại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free