trùng khớp
Định nghĩa
to match, to correspond
Từ tương đương
14 more languages
Ví dụ
“Họ tên không trùng khớp với họ tên trên thẻ căn cước.”
The name does not match the name on the ID card.
“"Điểm trùng khớp ớ đây chắc hẳn chính là việc lúc lâm chung cha anh ta đã không an bài sẵn con đường sau này cho anh ta rồi."”
"The concurrence here is certainly the fact that, before passing away, his father had not set out his future for him."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free