HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thanh-nữ | Babel Free

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

obsolete spelling of thanh nữ (“a female youth”)

alt-of, obsolete

Ví dụ

“Bổn phận của anh chị em nặng lắm đấy và mỗi thanh-niên thanh-nữ cũng như chúng ta đồng hi sinh, linh động bớt một hoặc hai giờ mỗi tuần, sau bữa cơm tối, liên-đới mỗi người thăm vài gia-đình lối xóm, giúp các con em nhà nghèo. Chị thanh-nữ nầy vui với năm ba em nhỏ từ 5 đến 12 tuổi. Anh thanh-niên kia thăm vài gia-đình khác, giúp năm ba em khác tuổi từ 12, 15, 17 tới 18.”

You have many obligations, and each youth, male and female, like the rest of us, is obliged to take a share in our sacrifice, by setting aside one or two hours a week after dinner, delegating each person to visit a few families in the neighborhood and to help poor children. A female youth can play with some 5-to-12-year-old children. A male youth can visit some other families and help some other children aged 12, 15, 17 to 18.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thanh-nữ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free