tháo dỡ
Định nghĩa
Tháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)
Từ tương đương
17 more languages
Bosanskirasklapatirasklopitirastavitirastavljatirazlagatirazložitiразлагатиразложитирасклапатирасклопитираставитирастављати
עבריתפירק
Hrvatskirasklapatirasklopitirastavitirastavljatirazlagatirazložitiразлагатиразложитирасклапатирасклопитираставитирастављати
Bahasa Indonesiamembongkar
한국어뜯다
Latinadirimo
Српскиrasklapatirasklopitirastavitirastavljatirazlagatirazložitiразлагатиразложитирасклапатирасклопитираставитирастављати
Sesothoretla
Tiếng Việttháo gỡ
Ví dụ
“Near-synonym: phá dỡ”
“Có điều, chỉ có khu nhà xưởng là được tháo dỡ để xây dựng lại,[…]”
But there is this: only the factory was demolished for the rebuilding, […]
“Tháo dỡ nhà cửa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free