Nghĩa của tháo dỡ | Babel Free
[tʰaːw˧˦ zəː˦ˀ˥]Định nghĩa
Tháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)
Từ tương đương
Bosanski
rasklapati
rasklopiti
rastaviti
rastavljati
razlagati
razložiti
разлагати
разложити
расклапати
расклопити
раставити
растављати
Español
desmantelar
עברית
פירק
Hrvatski
rasklapati
rasklopiti
rastaviti
rastavljati
razlagati
razložiti
разлагати
разложити
расклапати
расклопити
раставити
растављати
Bahasa Indonesia
membongkar
한국어
뜯다
Latina
dirimo
Polski
demontować
destruować
rozbierać
rozebrać
rozkładać
rozkłaść
rozkręcać
rozkręcić
rozłożyć
zdemontować
Српски
rasklapati
rasklopiti
rastaviti
rastavljati
razlagati
razložiti
разлагати
разложити
расклапати
расклопити
раставити
растављати
Sesotho
retla
Tiếng Việt
tháo gỡ
Ví dụ
“Near-synonym: phá dỡ”
“Có điều, chỉ có khu nhà xưởng là được tháo dỡ để xây dựng lại,[…]”
But there is this: only the factory was demolished for the rebuilding, […]
“Tháo dỡ nhà cửa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free