Nghĩa của thảo luận | Babel Free
[tʰaːw˧˩ lwən˧˨ʔ]Định nghĩa
Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.
Ví dụ
“Thảo luận kế hoạch công tác.”
“Thảo luận rất sôi nổi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free