Meaning of tỉnh | Babel Free
/[tïŋ˧˩]/Định nghĩa
- Bàn thờ chư vị.
- Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.
- Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
- Yêu quái.
- Sự yêu mến.
- Bàn đèn thuốc phiện (thục).
- Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có.
- Tỉnh lỵ (nói tắt).
- Sự yêu đương giữa trai và gái.
- Tinh dịch hoặc tinh khí (nói tắt).
- Như tính chất
- Cơ quan hành chính của tỉnh.
- Phần xanh ở vỏ tre, nứa.
- Tình cảm nói chung.
- Trạng thái hoàn cảnh.
- Phẩm chất riêng.
- Cờ hiệu
- Xem Giới tính.
Từ tương đương
Ví dụ
“tỉnh lẻ”
provinces (less developed than thành phố trực thuộc trung ương (“municipality, centrally-controlled city”))
“dân tỉnh lẻ”
"small town" folks
“tỉnh Phú Thọ”
Phú Thọ Province
“lệnh của tỉnh đưa về xã”
a decree handed down to the commune from the province
“Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An.”
The Hồ clan hails from Quỳnh Đôi village, Quỳnh Đôi commune, Quỳnh Đôi district, Nghệ An province.
“tỉnh Hồ Bắc”
Hubei Province
“tỉnh Gifu”
Gifu Prefecture
“lên tỉnh mua hàng”
going into the provincial capital to buy goods
“tình người”
humanity
“tình mẹ”
mother's love
“có tình có nghĩa”
to have compassion and gratitude
“bội tình”
to betray someone despite their great affection for you
“phụ tình”
to disappoint someone despite their great affection for you
“tình yêu”
love
“13th century, Wang Yanglin, Three Character Classic; 1900 English translation by Herbert Giles; 1937 Vietnamese translation by Nguyễn Ký Tế (with modernized spellings); Nguời mới sinh ra, tính vốn lành; tính học gần, tập đến xa. Nếu không dạy, tính bèn đổi. Đạo dạy nguời, quý nhất là chuyên.”
Men at their birth are naturally good. Their natures are much the same; their habits become widely different. If foolishly there is no teaching, the nature will deteriorate. The right way in teaching is to attach the utmost importance to thoroughness.
“浪𢆥嘉靖朝明”
When the Jiajing Emperor of Ming was on the throne
“Tính nóng.”
“Tính hay ăn vặt.”
“Tính bay hơi của rượu.”
“Tính đảng.”
“Tính tư tưởng.”
“Tính nghệ thuật.”
“Lập tĩnh thờ mẫu.”
“Lại rước tĩnh ra hút.”
“Tỉnh Sơn La.”
“Tỉnh Vĩnh Phú.”
“Tỉnh Sông Bé.”
“Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An”
“Lên tỉnh mua hàng.”
“Lệnh của tỉnh đưa về xã.”
“Tình cha con.”
“Cũng toan sống thác với tình cho xong (Truyện Kiều)”
“Ăn ở có tình.”
“Lượng trên quyết chẳng thương tình (Truyện Kiều)”
“Con tinh.”
“Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.