HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tù binh | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tu˨˩ ʔɓïŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.
  2. Bộ tranh bốn bức, cùng treo với nhau, thường vẽ các cảnh câu cá, đốn củi, cày ruộng, đọc sách hoặc xuân, hạ, thu, đông.

Từ tương đương

Ví dụ

“Trao đổi tù binh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tù binh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course