Meaning of tù binh | Babel Free
/[tu˨˩ ʔɓïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.
- Bộ tranh bốn bức, cùng treo với nhau, thường vẽ các cảnh câu cá, đốn củi, cày ruộng, đọc sách hoặc xuân, hạ, thu, đông.
Từ tương đương
Ví dụ
“Trao đổi tù binh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.