Nghĩa của tư cách | Babel Free
[tɨ˧˧ kajk̟̚˧˦]Định nghĩa
- Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.
- Toàn bộ nói chung những yêu cầu/điều kiện/phẩm chất/quyền hạn đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó.
- Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật.
Từ tương đương
Ví dụ
“Người đứng đắn, có tư cách.”
“Tư cách hèn hạ.”
“Có giấy uỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp.”
“Kiểm tra tư cách đại biểu.”
“Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân.”
“Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free