HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tây lịch | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[təj˧˧ lïk̟̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Gregorian calendar
  2. alternative letter-case form of Tây lịch
    alt-of
  3. Common Era or its epoch (approximately the birth of Christ)

Từ tương đương

Esperanto Gregoria kalendaro
Türkçe miladi takvim
中文 公曆
繁體中文 公曆

Ví dụ

“Võ hậu họ Võ, người ở Hứa Châu, sanh ra trong năm thứ 5 hiệu Trinh Minh triều vua Cao Tổ nhà Đường tức là năm 622 theo Tây lịch.”

Empress Wǔ of the Wǔ clan was from Xǔzhōu. She was born in the 5th year of the Zhēnmíng era under Tang Emperor Gāozǔ, which is the year 622 in the Gregorian calendar.

“[…] sau nhà Hán (202 tr. Tây-lịch 220 sau Tây-lịch) dứt nhà Triệu,[…]”

[…] after the Han dynasty (202 before Christ [to] 220 after Christ) put an end to the Triệu dynasty, […]

“Trước khi ôn lại Tiểu Sử Đức Phật Thích Ca Mâu Ni, để người đọc nhận định dễ hơn về ngày tháng ghi trong tiểu sử của Ngài, chúng tôi xin nhắc lại là Đức Phật Thích Ca sanh vào năm 624 trước Tây Lịch.”

Before recounting the life and time of the Buddha Shakyamuni, just so our readers have a good idea of the timeline in His biography, we would like to remind you that the Buddha Shakyamuni was born in 624 before Common Era.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tây lịch được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free