HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dương lịch | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zɨəŋ˧˧ lïk̟̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Hệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.
  2. lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, lấy thời gian Trái Đất đi hết một vòng (lấy số tròn là 365 ngày) là một năm.
  3. tên gọi thường dùng của công lịch, tức là lịch Gregory, dùng làm lịch thông dụng trên thế giới hiện nay, chia một năm làm 365 ngày, và nói chung cứ bốn năm có một năm nhuận 366 ngày.

Từ tương đương

Ví dụ

“Tết dương lịch”

New Year

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dương lịch used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course