Meaning of tào lao | Babel Free
/[taːw˨˩ laːw˧˧]/Định nghĩa
- Không có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.
- Còn gì để chỉ một người nào đó làm chuyện linh tinh.
Ví dụ
“Chuyện tào lao.”
“Tán tào lao dăm ba câu.”
“Chỉ hứa tào lao.”
“Thằng đó đúng là đồ tào lao”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.