Nghĩa của sắt son | Babel Free
[sat̚˧˦ sɔn˧˧]Định nghĩa
Như son sắt
Từ tương đương
English
faithful
Ví dụ
“Ta nghe như vang tiếng Bác Hồ dậy từ non sông! Rạo rực sao hôm nay, Bác vui với hội toàn dân, Thành Đồng ơi! sắt son đã vang khải hoàn, Ôi! Hạnh phúc vô biên! Hát nữa đi em, những lời yêu thương [...]”
I seem to hear the voice of Uncle Ho rising from the rivers and mountains! How exciting this day is, Uncle is sharing the joy with the whole nation, Oh the bronze bulwark [Saigon] ! Faithful and resoundingly triumphant, Oh ! Limitless jubilation ! Let's continue singing my dear, all the lyrics of love …
“Nhưng vân đề ở đây là tại sao anh ta lại bằng lòng trở về bên cạnh Vũ Tú Thần và kết hôn vói cô ta, hơn nữa còn sắt son với cô ta như thế?”
But the problem here is: why was he willing return to Yǔ Xiùchén and marry her, and even be so unshakably faithful to her?
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free