Nghĩa của súc sinh | Babel Free
[sʊwk͡p̚˧˦ sïŋ˧˧]Định nghĩa
- Động vật (các loài thú vật nói chung).
- Súc vật (dùng làm tiếng chửi).
Từ tương đương
Ví dụ
“[…] leaving me smarting with a sense of injustice that had been done me and my class. The man was a beast. I hated him, then, and consoled myself with the thought that his behavior was what was to be expected from a man of the working class.”
“Đồ súc sinh!”
“Bọn súc sinh!”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free