Meaning of ruốc | Babel Free
/[zuək̚˧˦]/Định nghĩa
- Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm.
- Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô.
Từ tương đương
English
rousong
Ví dụ
“Mắm ruốc.”
“Ruốc thịt.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.