Meaning of ruốc tôm | Babel Free
/zuək˧˥ tom˧˧/Định nghĩa
Món ăn của người Việt Nam, có màu hồng, thơm mùi tôm, vị ngọt đậm, làm bằng tôm he, rim khô, được chà nhỏ, dùng làm món ăn khô ăn với cơm, bánh mì.
Ví dụ
“Bánh mì ruốc tôm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.