Meaning of rim | Babel Free
/[zim˧˧]/Định nghĩa
Đun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại.
Ví dụ
“Cam sành chê đắng chê hôi, Hồng rim chê lạt, thuốc chồi khen ngon.”
“Rim thịt.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.