Meaning of ong chúa | Babel Free
/[ʔawŋ͡m˧˧ t͡ɕuə˧˦]/Định nghĩa
- Con gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)
- Con ong cái, chuyên việc sinh đẻ trong một đàn ong.
- (Ví dụ) Ông chúa Hiếu Minh đã bị phế truất do những tội ác mà mẹ bà là Triệu Quý Nhân đã gây ra cho Vương phi.
Từ tương đương
English
queen bee
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.