Nghĩa của mai phục | Babel Free
[maːj˧˧ fʊwk͡p̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Giấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lọt vào trận địa mai phục của địch thì chỉ có con đường chết mà thôi.”
If we get trapped into their ambush, we'd be dead.
“Đem quân mai phục ở các hẻm núi.”
“Quân địch lọt vào trận địa mai phục của quân ta.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free