Nghĩa của mân mê | Babel Free
[mən˧˧ me˧˧]Định nghĩa
Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.
Ví dụ
“Những ngón tay gân guốc của hắn mân mê đốc kiếm.”
His knobbly fingers caressed the crossguard.
“Mân mê tà áo.”
“Em bé ngắm nghía, mân mê con búp bê.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free