Meaning of phục kích | Babel Free
/[fʊwk͡p̚˧˨ʔ kïk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Đánh bất ngờ bằng cách xông ra từ nơi ẩn nấp.
- Bí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.
Ví dụ
“Quân ta đã dụ địch vào tròng, tiến hành phục kích.”
We have lured the enemy to the intended zone, it's time to initiate the attack.
“Bị phục kích khi đi qua núi.”
“Phục kích địch mà đánh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.