mất mặt
Định nghĩa
Vương vãi, thất lạc.
Từ tương đương
Françaisperdre la face
16 more languages
བོད་སྐད།སྤམ་ཤོར
Češtinaztratit tvář
Deutschdas Gesicht verlieren
Ελληνικάρεζιλεύομαι
Suomimenettää kasvonsa
Italianoperdere la faccia
ភាសាខ្មែរខ្មាស
Portuguêsperder o respeito
Русскийпотерять лицо
Ví dụ
“làm mất mặt”
to lose face, to be disgraced, to make a fool of oneself
“đừng làm chuyện mất mặt”
don't do shady things
“Vốn muốn nói với anh ấy vài câu, nhưng lại sợ anh ấy mất mặt.”
I hesitated to criticize him for fear of making him uncomfortable.
“đi mất mặt”
to disappear without a trace
“Mất mát nhiều tài liệu lịch sử.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free