Nghĩa của mất mặt | Babel Free
[mət̚˧˦ mat̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Vương vãi, thất lạc.
Từ tương đương
བོད་སྐད།
སྤམ་ཤོར
Čeština
ztratit tvář
Ελληνικά
ρεζιλεύομαι
Suomi
menettää kasvonsa
Français
perdre la face
Italiano
perdere la faccia
ភាសាខ្មែរ
ខ្មាស
Português
perder o respeito
Русский
потерять лицо
Ví dụ
“làm mất mặt”
to lose face, to be disgraced, to make a fool of oneself
“đừng làm chuyện mất mặt”
don't do shady things
“Vốn muốn nói với anh ấy vài câu, nhưng lại sợ anh ấy mất mặt.”
I hesitated to criticize him for fear of making him uncomfortable.
“đi mất mặt”
to disappear without a trace
“Mất mát nhiều tài liệu lịch sử.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free