HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lên tiếng | Babel Free

Động từ CEFR B2
[len˧˧ tiəŋ˧˦]

Định nghĩa

  1. Cất tiếng lên cho người ta biết.
  2. Bắt đầu tỏ ý kiến, sau một thời gian giữ im lặng.

Từ tương đương

Ví dụ

“Cách tường lên tiếng xa đưa ướm lòng (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lên tiếng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free