lênh đênh
Từ tương đương
Ví dụ
“Ở đâu thì ở, miễn được yên nơi yên chỗ mà làm ăn. Chứ lênh đênh mãi thế này, tôi e có ngày hai đứa nhỏ chết lép xác thôi!”
We can live anywhere, as long as it is a quiet place to make a living. If we wander like this forever, I'm afraid one day the two little ones will drop dead!
“Con tàu lênh đênh trên biển cả.”
“Cuộc sống lênh đênh chìm nổi (b. ).”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free